Bài 10 · HSK 6
Ẩm thực Trung Quốc trong bối cảnh toàn cầu hóa
全球化视野中的中国饮食
62 từ vựng · 62 có audio
Tiến độ học0/62 · 0%
视野shì*yětầm nhìn饮食yǐn*shíthức ăn và đồ uống蕴藏yùn*cángchứa đựng传达chuán*dá鲜明xiān*míngsáng sủa, rõ ràng区域qū*yùkhu vực, vùng优异yōu*yìxuất sắc以至yǐ*zhìđến mức辉煌huī*huángrực rỡ和谐hé*xiéhài hòa调和tiáo*héhòa giải; sự hòa giải辽阔liáo*kuòrộng lớn, bao la飞禽走兽fēi*qín zǒu*shòuchim thú湖泊hú*pōhồ溪xīsuối nhỏ丘陵qiū*língđồi种植zhòng*zhítrồng精心jīng*xīntỉ mỉ构思gòu*sīlên kế hoạch烹饪pēng*rènnấu ăn即便jí*biànngay cả khi素食sù*shíchế độ ăn chay人间rén*jiānthế gian体系tǐ*xìhệ thống品种pǐn*zhǒnggiống认可rèn*kěchấp thuận形态xíng*tàihình dạng栽培zāi*péitrồng trọt培育péi*yùnuôi dưỡng, trồng trọt凡是fán*shìmọi thứ清晰qīng*xīrõ ràng分辨fēn*biànphân biệt频率pín*lǜtần số调料tiáo*liàogia vị正宗zhèng*zōngchính thống加工jiā*gōnggia công照样zhào*yàngvẫn得力dé*lìcó lợi内在nèi*zàinội tại灵感líng*gǎncảm hứng创新chuàng*xīnsáng tạo, đổi mới就餐jiù*cānăn uống排斥pái*chìloại trừ折zhégiảm giá跪guìquỳ xuống局限jú*xiànhạn chế诞生dàn*shēngsinh ra, xuất hiện继承jì*chéngthừa kế元素yuán*sùnguyên tố活力huó*lìsức sống奥秘ào*mìbí ẩn sâu sắc地质dì*zhìđịa chất海滨hǎi*bīnbờ biển边疆biān*jiāngbiên cương边界biān*jièbiên giới坡pōdốc盆地pén*dìlòng chảo地势dì*shìđịa hình温带wēn*dàivùng ôn đới省会shěng*huìthủ phủ tỉnh支流zhī*liúnhánh sông经纬jīng*wěikinh độ và vĩ độ