Từ vựng tiếng Trung
liáo*kuò

Nghĩa tiếng Việt

rộng lớn, bao la (không gian rất rộng)

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

5 nét

Bộ: (cửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 草原很辽阔Cǎoyuán hěn liáokuò thanh 3

    Đại ngàn rất rộng lớn

  • 辽阔的海洋Liáokuò de hǎiyáng thanh 2

    Đại dương bao la

  • 展望辽阔的未来Zhǎnwàng liáokuò de wèilái thanh 3

    Nhìn về tương lai rộng mở

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.