Từ vựng tiếng Trung
liáo*kuò

Nghĩa tiếng Việt

rộng lớn, bao la

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

5 nét

Bộ: (cửa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '辽' có bộ '辶' chỉ sự di chuyển, liên quan tới ý nghĩa mở rộng hoặc xa.
  • Chữ '阔' có bộ '门' kết hợp với các nét khác, mang ý nghĩa rộng lớn, mở ra.

Từ '辽阔' có ý nghĩa chỉ sự rộng lớn, bao la.

Từ ghép thông dụng

liáokuòde

rộng lớn

广guǎngkuò

mênh mông

kuò

sang trọng