Từ vựng tiếng Trung
yuán*sù元
素
Nghĩa tiếng Việt
nguyên tố
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
元
Bộ: 二 (hai)
4 nét
素
Bộ: 糸 (sợi chỉ, tơ)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 元 (nguyên): chữ này có bộ nhị (二) nghĩa là hai, kết hợp với phần trên là chữ đầu (兀), tạo thành chữ nguyên, mang ý nghĩa là khởi đầu, nguồn gốc.
- 素 (tố): chữ này có bộ mịch (糸) nghĩa là sợi chỉ, kết hợp với phần trên là chữ tố (素) mang ý nghĩa là vật chất cơ bản, không màu sắc, đơn giản.
→ 元素 (nguyên tố): từ này kết hợp hai chữ để chỉ các thành phần cơ bản tạo nên vật chất, thường được dùng trong hóa học để mô tả các nguyên tố hóa học.
Từ ghép thông dụng
元素
nguyên tố
元旦
ngày đầu năm mới
元素周期表
bảng tuần hoàn nguyên tố