Từ vựng tiếng Trung
yuán*sù

Nghĩa tiếng Việt

nguyên tố; yếu tố cơ bản cấu thành một sự vật (trong hóa học: nguyên tố hóa học)

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai)

4 nét

Bộ: (sợi chỉ, tơ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong cả ngữ cảnh khoa học (nguyên tố hóa học) lẫn ngữ cảnh nghệ thuật/văn hóa (yếu tố thiết kế, văn hóa). Hán-Việt 'nguyên tố' dùng trực tiếp trong tiếng Việt.

Câu ví dụ

  • 氧是水的重要元素之一Yǎng shì shuǐ de zhòngyào yuánsù zhī yī thanh 3

    Oxy là một trong những nguyên tố quan trọng của nước

  • 设计师在作品中加入了中国传统元素Shèjìshī zài zuòpǐn zhōng jiārùle zhōngguó chuántǒng yuánsù thanh 4

    Nhà thiết kế đã thêm vào tác phẩm các yếu tố truyền thống Trung Quốc

  • 幽默元素让这部电影更受欢迎Yōumò yuánsù ràng zhè bù diànyǐng gèng shòu huānyíng thanh 1

    Các yếu tố hài hước khiến bộ phim này được đón nhận hơn

  • 门捷列夫发现了元素周期表Ménjié lièfū fāxiànle yuánsù zhōuqī biǎo thanh 2

    Mendeleev đã khám phá ra bảng tuần hoàn nguyên tố

Kết hợp thường gặp

  • 化学元素huàxué yuánsù thanh 4

    nguyên tố hóa học

  • 元素周期表yuánsù zhōuqī biǎo thanh 2

    bảng tuần hoàn nguyên tố

  • 设计元素shèjì yuánsù thanh 4

    yếu tố thiết kế

  • 文化元素wénhuà yuánsù thanh 2

    yếu tố văn hóa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.