Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaVừa dùng như động từ (局限某人/某事) vừa dùng như danh từ (有局限); 局限性 là danh từ phổ biến hơn.
Câu ví dụ
- 他的思维不应局限于传统观念。
Tư duy của anh ấy không nên bị giới hạn trong quan niệm truyền thống.
- 这项政策局限了企业的发展。
Chính sách này hạn chế sự phát triển của doanh nghiệp.
- 艺术创作不能局限于一种风格。
Sáng tạo nghệ thuật không thể bị giới hạn ở một phong cách.
- 他的局限在于缺乏实践经验。
Hạn chế của anh ấy là thiếu kinh nghiệm thực tế.
Kết hợp thường gặp
- 局限于
bị giới hạn ở, chỉ dừng lại ở
- 局限性
tính hạn chế, điểm yếu
- 突破局限
vượt qua giới hạn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.