Từ vựng tiếng Trung
jú*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

hạn chế

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác chết, thân thể)

7 nét

Bộ: (đồi, gò đất)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 局 (cục) có nghĩa là một tổ chức hoặc một vị trí nhất định. Với bộ '尸' (xác chết), hình dung như một cái gì đó nằm yên, không thay đổi.
  • 限 (hạn) với bộ '阝' (đồi, gò đất), hình dung như một ranh giới tự nhiên, nơi mà không thể vượt qua.

局限 (cục hạn) có nghĩa là giới hạn trong một phạm vi nhất định.

Từ ghép thông dụng

xiànxìng

tính giới hạn

xiàn

giới hạn ở

xiàn

phá vỡ giới hạn