Từ vựng tiếng Trung
yǐn*shí饮
食
Nghĩa tiếng Việt
thức ăn và đồ uống
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
饮
Bộ: 饣 (đồ ăn)
9 nét
食
Bộ: 食 (ăn)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 饮: Kết hợp của bộ '饣' (đồ ăn) và phần '欠' (thiếu), tạo nên nghĩa liên quan đến việc uống.
- 食: Bộ '食' tự nó có nghĩa là ăn, liên quan đến việc tiêu thụ thực phẩm.
→ 饮食 có nghĩa là 'ăn uống', liên quan đến việc tiêu thụ thức ăn và đồ uống.
Từ ghép thông dụng
饮料
đồ uống
饮水
uống nước
食品
thực phẩm