Từ vựng tiếng Trung
fán*shì

Nghĩa tiếng Việt

mọi thứ

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: mọi thứ

Câu ví dụ

  • 这是凡是Zhè shì 凡是 thanh 4

    Đây là mọi thứ

  • 我喜欢凡是Wǒ xǐhuān 凡是 thanh 3

    Tôi thích 凡是

  • 有凡是Yǒu 凡是 thanh 3

    Có 凡是

  • 没有凡是Méiyǒu 凡是 thanh 2

    Không có 凡是

Kết hợp thường gặp

  • 很凡是很 凡是 thanh 5

    很 凡是

  • 非常凡是非常 凡是 thanh 5

    非常 凡是

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.