Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Liên từ连词
fán*shì凡

Nghĩa tiếng Việt

mọi thứ

Âm Hán Việt

phàm thị

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Liên từ连词

Thường đứng đầu câu hoặc phân cú để khái quát toàn bộ, hay đi kèm với 都 hoặc 总 ở vế sau

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

phàm thị

Từng chữ

  • 凡phàmthường, bình thường, tục; đại khái, chung
  • 是thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: mọi thứ

Câu ví dụ

  • 凡fán thanh 2是shì thanh 4成chéng thanh 2功gōng thanh 1的de thanh 5企qǐ thanh 3业yè thanh 4都dōu thanh 1有yǒu thanh 3独dú thanh 2特tè thanh 4的de thanh 5文wén thanh 2化huà. thanh 4。

    Phàm là doanh nghiệp thành công thì đều có văn hóa độc đáo.

  • 凡fán thanh 2是shì thanh 4规guī thanh 1则zé, thanh 2,大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1必bì thanh 4须xū thanh 1遵zūn thanh 1守shǒu. thanh 3。

    Đã là quy tắc thì mọi người đều phải tuân thủ.

  • 凡fán thanh 2是shì thanh 4他tā thanh 1答dā thanh 1应ying thanh 5过guò thanh 4的de thanh 5事shì, thanh 4,一yī thanh 1定dìng thanh 4会huì thanh 4做zuò thanh 4到dào. thanh 4。

    Phàm là việc anh ấy đã hứa thì nhất định sẽ làm được.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.