Từ vựng tiếng Trung
huī*huáng辉
煌
Nghĩa tiếng Việt
rực rỡ
2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
辉
Bộ: 光 (ánh sáng)
15 nét
煌
Bộ: 火 (lửa)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '辉' có bộ '光' (ánh sáng), kết hợp với các nét khác để chỉ ánh sáng rực rỡ.
- Chữ '煌' có bộ '火' (lửa), kết hợp với các nét khác để chỉ sự lấp lánh hoặc chói lọi như lửa.
→ Cả hai chữ kết hợp lại để chỉ sự rực rỡ, huy hoàng.
Từ ghép thông dụng
光辉
hào quang
辉煌
huy hoàng
辉映
phản chiếu rực rỡ