Từ vựng tiếng Trung
guāng*huī光
辉
Nghĩa tiếng Việt
rực rỡ
2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
光
Bộ: 儿 (nhi)
6 nét
辉
Bộ: 光 (ánh sáng)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 光: Bộ '儿' chỉ hình dáng của một đứa trẻ, kết hợp với các nét khác tạo ra ý nghĩa về ánh sáng.
- 辉: Bộ '光' kết hợp với các nét khác để tạo ra ý nghĩa về sự tỏa sáng, rực rỡ.
→ 光辉 kết hợp lại mang ý nghĩa về sự tỏa sáng rực rỡ hoặc ánh sáng chói lóa.
Từ ghép thông dụng
光辉
hào quang, rực rỡ
辉煌
chói lọi, vinh quang
闪光
ánh sáng lóe lên