Từ vựng tiếng Trung
guāng*huī

Nghĩa tiếng Việt

hào quang, ánh sáng rực rỡ; vinh quang, huy hoàng (quang-huy: ánh sáng chói lọi)

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhi)

6 nét

Bộ: (ánh sáng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

光辉 vừa có nghĩa đen (ánh sáng rực rỡ) vừa nghĩa bóng (vinh quang, huy hoàng). Thường dùng trong văn trang trọng, ngợi ca. Tương tự 辉煌 (huy hoàng) nhưng 光辉 nhẹ nhàng hơn, có thể dùng cho cả ánh sáng tự nhiên.

Câu ví dụ

  • 太阳的光辉照耀大地Tàiyáng de guānghuī zhàoyào dàdì thanh 4

    Hào quang của mặt trời chiếu sáng đại địa

  • 革命先烈的光辉事迹永远激励后人Gémìng xiānliè de guānghuī shìjì yǒngyuǎn jīlì hòurén thanh 2

    Sự tích huy hoàng của các liệt sĩ cách mạng mãi mãi cổ vũ thế hệ sau

  • 他的光辉成就令世人敬佩Tā de guānghuī chéngjiù lìng shìrén jìngpèi thanh 1

    Thành tựu huy hoàng của ông khiến thế giới kính phục

  • 在历史的光辉中,我们寻找方向Zài lìshǐ de guānghuī zhōng, wǒmen xúnzhǎo fāngxiàng thanh 4

    Trong ánh hào quang của lịch sử, chúng ta tìm kiếm phương hướng

Kết hợp thường gặp

  • 光辉形象guānghuī xíngxiàng thanh 1

    hình tượng huy hoàng

  • 光辉历史guānghuī lìshǐ thanh 1

    lịch sử huy hoàng

  • 光辉成就guānghuī chéngjiù thanh 1

    thành tựu rực rỡ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.