Từ vựng tiếng Trung
huó*lì

Nghĩa tiếng Việt

sức sống, năng lượng, sinh lực

2 chữ11 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Dùng để miêu tả sức sống, năng lượng tích cực.

Câu ví dụ

  • 充满活力Chōngmǎn huólì thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 活力四射 thanh 5
  • 青春活力 thanh 5
  • 经济活力 thanh 5
  • 缺乏活力 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.