Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "biên"

Âm biên

边

biênbiān

bên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh

HSK 2
编

biênbiān

đan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)

HSK 5
蝙

biênbiān

(xem: biển bức 蝙蝠)

笾

biênbiān

cái biên (để bày đồ cúng tế)

鳊

biênbiān

cá biên, cá mè

煸

biênbiān

xào qua trước khi nấu

蹁

biênpián

khập khiễng

邉

biênbiān

bên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh

Âm biến

遍

biếnbiàn

khắp nơi; lần, lượt, bận

HSK 4

Âm biện

辩

biệnbiàn

cãi, tranh luận; biện bác

HSK 5
辨

biệnbiàn

phân biệt

HSK 6
瓣

biệnbàn

cánh hoa; múi quả

HSK 6

Từ có chữ 瓣

辫

biệnbiàn

đan, bện, tết; bím tóc, đuôi sam; túm, bó, mớ; chuôi, cán

HSK 6

Từ có chữ 辫

拚

biệnpàn

quét rác

汴

biệnbiàn

sông Biện

卞

biệnbiàn

nóng nảy, bồn chồn

弁

biệnbiàn

mũ lớn của quan văn và quan võ

苄

biệnbiàn

ben-zyn

釆

biệnbiàn

phân biệt

忭

biệnbiàn

vui thích

覍

biệnbiàn

覍

艑

biệnbiàn

thuyền con

Âm biển

骗

biểnpiàn

lừa đảo; nhảy tót lên lưng ngựa

HSK 4
扁

biểnbiǎn

dẹt, mỏng, bẹp; khinh thường

HSK 6
匾

biểnbiǎn

tấm biển; bức hoành; băng vải; cái mành tre

谝

biểnpiǎn

nói khéo, lường gạt

褊

biểnbiǎn

nhỏ, hẹp; nóng nảy

碥

biểnbiǎn

mỏm đá; đá núi nghiêng ra bờ nước

Âm biền

骈

biềnpián

hai ngựa đóng kèm nhau (chạy song song); song song, đối nhau, sát nhau, liền nhau

胼

biềnpián

(xem: biền chi 胼胝)

缏

biềnbiàn

dây bện

骿

biềnpián

骿

Luyện viết các chữ âm "biên"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết