Từ vựng tiếng Trung
dá*biàn

Nghĩa tiếng Việt

biện hộ

2 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

12 nét

Bộ: (cay đắng)

19 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '答' có bộ '竹' (tre) và phần '合' (hợp lại), gợi ý về việc trả lời, đáp ứng một điều gì đó.
  • Chữ '辩' có bộ '辛' (cay đắng) và phần '言' (lời nói), thể hiện việc tranh luận, biện luận bằng lời.

Chữ '答辩' nghĩa là trả lời hoặc biện luận, thường dùng trong bối cảnh học thuật hay pháp lý.

Từ ghép thông dụng

辩论biànlùn

tranh luận

答复dáfù

phản hồi

答应dāying

đồng ý, chấp nhận