Từ vựng tiếng Trung
biān*jù

Nghĩa tiếng Việt

biên kịch

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

12 nét

Bộ: (dao)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 编: Gồm bộ '纟' (tơ) chỉ liên quan đến công việc dệt, may; và phần '扁', tạo âm đọc và ý nghĩa liên quan đến việc kết nối, biên soạn.
  • 剧: Gồm bộ '刂' (dao) chỉ sự liên quan đến cắt, chia và phần '居', tạo âm đọc và ý nghĩa liên quan đến việc biểu diễn, kịch.

编剧 có nghĩa là người viết kịch bản, người sáng tạo ra câu chuyện cho vở kịch hoặc phim.

Từ ghép thông dụng

biān

biên kịch

běn

kịch bản

yuàn

nhà hát