Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDanh từ: biên kịch, người viết kịch bản.
Câu ví dụ
- 他是这部电影的编剧
Anh ta là biên kịch của bộ phim này
- 编剧工作很辛苦
Việc biên kịch rất vất vả
- 这个剧本是编剧写的
Kịch bản này do biên kịch viết
- 优秀的编剧很难找
Biên kịch giỏi rất khó tìm
Kết hợp thường gặp
- 电影编剧
biên kịch phim
- 编剧工作
việc biên kịch
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.