Từ vựng tiếng Trung
nà*biān

Nghĩa tiếng Việt

bên kia, phía đó

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất, đồi núi)

9 nét

Bộ: (đi, bước đi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ chỉ vị trí bên kia, phía đó. Cũng có thể dùng chỉ phía trong quá khứ hoặc tương lai xa.

Câu ví dụ

  • 学校在那边。Xuéxiào zài nàbiān. thanh 2
  • 我们去那边看看。Wǒmen qù nàbiān kànkan. thanh 3
  • 那边人很多。Nàbiān rén hěnduō. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 在那边 thanh 5
  • 去那边 thanh 5
  • 那边有 thanh 5
  • 那边的人 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.