Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ chỉ vị trí bên kia, phía đó. Cũng có thể dùng chỉ phía trong quá khứ hoặc tương lai xa.
Câu ví dụ
- 学校在那边。
- 我们去那边看看。
- 那边人很多。
Kết hợp thường gặp
- 在那边
- 去那边
- 那边有
- 那边的人
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.