Từ vựng tiếng Trung
nà*biān

Nghĩa tiếng Việt

ở đó

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất, đồi núi)

9 nét

Bộ: (đi, bước đi)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 那: Chữ này có bộ '阝' là gò đất, đồi núi, và phần bên trái '那' là hình thái của âm thanh.
  • 边: Chữ này có bộ '辶' biểu thị sự di chuyển, đi lại, với phần trên là '力' thể hiện sức mạnh.

那边: Chỉ vị trí ở nơi xa hơn, phía đó, bên đó.

Từ ghép thông dụng

biān

bên đó, phía đó

ở đó, nơi đó

shí

lúc đó, khi đó