Từ vựng tiếng Trung
piàn*zi骗
子
Nghĩa tiếng Việt
kẻ lừa đảo
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
骗
Bộ: 马 (ngựa)
12 nét
子
Bộ: 子 (con)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '骗' có bộ '马' (ngựa) và phần bên trái tượng trưng cho hành động hoặc trạng thái.
- Chữ '子' là một ký tự đơn giản thường được dùng để chỉ 'con' hoặc một phần của từ phức.
→ Kết hợp lại, '骗子' mang ý nghĩa là kẻ lừa đảo, người chuyên lừa gạt.
Từ ghép thông dụng
骗子
kẻ lừa đảo
行骗
lừa đảo
受骗
bị lừa