Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ办理 mang hành động xử lý công việc, làm thủ tục hành chính. Nó thường đi kèm với 手续 (thủ tục), 业务 (nghiệp vụ), 证件 (giấy tờ). Trong giao tiếp, người ta thường nói '办理签证' (làm visa) hoặc '办理过户' (làm thủ tục chuyển nhượng).
Câu ví dụ
- 请到窗口办理登机手续。
- 我来帮你办理这项业务。
Kết hợp thường gặp
- 办理手续
- 办理业务
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.