Từ vựng tiếng Trung
bàn*lǐ办
理
Nghĩa tiếng Việt
xử lý
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
办
Bộ: 力 (sức, lực)
4 nét
理
Bộ: 玉 (ngọc)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '办' có bộ '力' chỉ sức mạnh, thể hiện sự thực hiện công việc cần sức lực.
- Chữ '理' có bộ '玉', ý chỉ sự hoàn mỹ, thể hiện việc xử lý công việc một cách hoàn hảo và có trật tự.
→ Kết hợp lại, '办理' có nghĩa là thực hiện hay xử lý công việc một cách có trật tự và hiệu quả.
Từ ghép thông dụng
办理业务
xử lý công việc
办理手续
làm thủ tục
办理签证
làm visa