Từ vựng tiếng Trung
bàn*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

Xử lý, làm thủ tục

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức, lực)

4 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ

办理 mang hành động xử lý công việc, làm thủ tục hành chính. Nó thường đi kèm với 手续 (thủ tục), 业务 (nghiệp vụ), 证件 (giấy tờ). Trong giao tiếp, người ta thường nói '办理签证' (làm visa) hoặc '办理过户' (làm thủ tục chuyển nhượng).

Câu ví dụ

  • 请到窗口办理登机手续。Qǐng dào chuāngkùu bànlǐ dēngjī shǒuxù. thanh 3
  • 我来帮你办理这项业务。Wǒ lái bāng nǐ bànlǐ zhè xiàng yèwù. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 办理手续bànlǐ shǒuxù thanh 4
  • 办理业务bànlǐ yèwù thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.