Từ vựng tiếng Trung
biān*pái

Nghĩa tiếng Việt

sắp xếp

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

15 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '编' gồm bộ '纟' nghĩa là 'tơ' và phần '扁', chỉ sự liên quan đến việc dệt hay sắp xếp.
  • Chữ '排' gồm bộ '扌' nghĩa là 'tay', kết hợp với phần '非', thể hiện hành động sắp xếp hoặc loại bỏ bằng tay.

编排 có nghĩa là sắp xếp hoặc tổ chức các thứ một cách có trật tự.

Từ ghép thông dụng

编排biānpái

sắp xếp

编剧biānjù

biên kịch

排队páiduì

xếp hàng