Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
biān*zhì编

Nghĩa tiếng Việt

biên soạn, biên chế; sắp xếp tổ chức

Âm Hán Việt

biên chế

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ)

12 nét

Bộ: 刀 (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chỉ việc lập kế hoạch hoặc làm danh từ chỉ định biên nhân sự trong cơ quan

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biên chế

Từng chữ

  • 编biênđan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)
  • 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

biên (biên soạn) + chế (làm ra, chế tạo)

Câu ví dụ

  • 编制预算biānzhì yùsuàn thanh 1

    lập ngân sách

  • 编制人员biānzhì rényuán thanh 1

    nhân viên biên chế

  • 重新编制计划chóngxīn biānzhì jìhuà thanh 2

    biên soạn lại kế hoạch

  • 在编制内zài biānzhì nèi thanh 4

    trong biên chế

Kết hợp thường gặp

  • 编制计划

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.