Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qī*piàn

Nghĩa tiếng Việt

lừa dối

Âm Hán Việt

khi biển

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

12 nét

Bộ: (ngựa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người hoặc tổ chức bị lừa dối, có thể kết hợp với phó từ chỉ mức độ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khi biển

Từng chữ

  • khilừa dối; bắt nạt, ức hiếp
  • biểnlừa đảo; nhảy tót lên lưng ngựa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • chéng thanh 2shí thanh 2de thanh 5rén thanh 2 thanh 2huì thanh 4yòng thanh 4huǎng thanh 3yán thanh 2 thanh 4 thanh 1piàn thanh 4bié thanh 2rén. thanh 2

    Người trung thực sẽ không dùng lời nói dối để lừa dối người khác.

  • thanh 2lùn thanh 4 thanh 2hé, thanh 2 thanh 3dōu thanh 1 thanh 4yīng thanh 1gāi thanh 1 thanh 1piàn thanh 4 thanh 4mǔ. thanh 3

    Dù thế nào đi nữa, bạn cũng không nên lừa dối cha mẹ.

  • thanh 1de thanh 5 thanh 1piàn thanh 4xíng thanh 2wéi thanh 2zuì thanh 4zhōng thanh 1bèi thanh 4 thanh 4jiā thanh 1jiē thanh 1穿chuān thanh 1le. thanh 5

    Hành vi lừa dối của anh ta cuối cùng đã bị mọi người vạch trần.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.