Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qī*piàn欺

Nghĩa tiếng Việt

lừa dối

Âm Hán Việt

khi biển

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người hoặc tổ chức bị lừa dối, có thể kết hợp với phó từ chỉ mức độ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khi biển

Từng chữ

  • 欺khilừa dối; bắt nạt, ức hiếp
  • 骗biểnlừa đảo; nhảy tót lên lưng ngựa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 诚chéng thanh 2实shí thanh 2的de thanh 5人rén thanh 2不bú thanh 2会huì thanh 4用yòng thanh 4谎huǎng thanh 3言yán thanh 2去qù thanh 4欺qī thanh 1骗piàn thanh 4别bié thanh 2人rén. thanh 2。

    Người trung thực sẽ không dùng lời nói dối để lừa dối người khác.

  • 无wú thanh 2论lùn thanh 4如rú thanh 2何hé, thanh 2,你nǐ thanh 3都dōu thanh 1不bù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1欺qī thanh 1骗piàn thanh 4父fù thanh 4母mǔ. thanh 3。

    Dù thế nào đi nữa, bạn cũng không nên lừa dối cha mẹ.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5欺qī thanh 1骗piàn thanh 4行xíng thanh 2为wéi thanh 2最zuì thanh 4终zhōng thanh 1被bèi thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1揭jiē thanh 1穿chuān thanh 1了le. thanh 5。

    Hành vi lừa dối của anh ta cuối cùng đã bị mọi người vạch trần.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.