Chữ Hán âm Hán Việt "biên"
Âm biên
边HSK 2
biênbiān
bên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh
编HSK 5
biênbiān
đan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)
蝙
biênbiān
(xem: biển bức 蝙蝠)
笾
biênbiān
cái biên (để bày đồ cúng tế)
鳊
biênbiān
cá biên, cá mè
煸
biênbiān
xào qua trước khi nấu
蹁
biênpián
khập khiễng
邉
biênbiān
bên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh
Âm biến
Từ có chữ 遍
Âm biện
Âm biển
Âm biền
Luyện viết các chữ âm "biên"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết