Bài 16 · HSK 6
Từ Kiện và những nhiếp ảnh gia động vật hoang dã của anh
徐健和他的野生动物摄影师们
62 từ vựng · 62 có audio
Tiến độ học0/62 · 0%
野生yě*shēnghoang dã压抑yā*yìđè nén完毕wán*bìhoàn thành瞪dèngnhìn chằm chằm注视zhù*shìchăm chú nhìn斑bānvết, đốm, vân濒临bīn*língần kề致力zhì*lìdốc sức, tận lực领袖lǐng*xiùlãnh đạo辨认biàn*rènnhận ra现状xiàn*zhuàngtình hình hiện tại识别shí*biéphân biệt来历lái*lìnguồn gốc, quá khứ苦涩kǔ*sèđắng chát, cay đắng指望zhǐ*wànghy vọng严峻yán*jùnnghiêm trọng空白kòng*báikhoảng trống琢磨zuó*mosuy nghĩ昼夜zhòu*yèngày và đêm奔波bēn*bōbận rộn渴望kě*wàngkhao khát足以zú*yǐđủ để心甘情愿xīn*gān*qíng*yuàncam tâm tình nguyện, hết lòng hết dạ以便yǐ*biànđể支撑zhī*chēngchống đỡ畅销chàng*xiāobán chạy报酬bào*chouthù lao童话tóng*huàtruyện cổ tích课题kè*tíchủ đề nghiên cứu立体lì*tǐba chiều还原huán*yuánphục hồi; sự khôi phục名副其实míng fù qí shíđúng với tên gọi高超gāo*chāoxuất sắc素质sù*zhìchất lượng号召hào*zhàokêu gọi证实zhèng*shíxác nhận成效chéng*xiàohiệu quả显著xiǎn*zhùđáng chú ý用户yòng*hùngười dùng浓厚nóng*hòuđậm đặc统计tǒng*jìthống kê权威quán*wēiuy quyền鉴别jiàn*biéphân biệt评估píng*gūđánh giá; để đánh giá队伍duì*wuhàng ngũ协商xié*shāngđàm phán奖赏jiǎng*shǎngphần thưởng; thưởng区分qū*fēnphân biệt恐吓kǒng*hèđe dọa, khủng bố范畴fàn*chóuthể loại谅解liàng*jiěhiểu; thông cảm发布fā*bùcông bố洽谈qià*tánđàm phán勉励miǎn*lìkhuyến khích坚固jiān*gùkiên cố公告gōng*gàothông báo布告bù*gàothông báo诞辰dàn*chénngày sinh nhật牢固láo*gùvững chắc谦逊qiān*xùnkhiêm tốn挥霍huī*huòphung phí tiền bạc藐视miǎo*shìkhinh miệt, coi thường