Từ vựng tiếng Trung
lái*lì来
历
Nghĩa tiếng Việt
nguồn gốc, quá khứ
2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
来
Bộ: 木 (cây)
7 nét
历
Bộ: 厂 (xưởng)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 来: Chữ này có bộ '木' (cây) và các nét tượng hình giống như một cái cây với hoa quả hay trái cây.
- 历: Chữ này có bộ '厂' (xưởng) thể hiện một nơi hoặc một quá trình, cùng với các nét thể hiện sự đi qua hoặc sự trải nghiệm thời gian.
→ 来历: Phát âm là 'lái lì', nghĩa là nguồn gốc hoặc lịch sử của một sự vật hay sự việc.
Từ ghép thông dụng
来源
nguồn gốc
来回
đi đi về về
来临
đến, tới