Từ vựng tiếng Trung
hào*zhào

Nghĩa tiếng Việt

kêu gọi

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '号' gồm có bộ '口' (miệng) và phần phía trên có dạng giống như '丂', biểu thị âm thanh hoặc sự kêu gọi.
  • Chữ '召' cũng có bộ '口' (miệng) và phần trên là '刀' biểu thị hành động kêu gọi hoặc triệu tập.

Cả hai chữ đều liên quan đến hành động kêu gọi hoặc triệu tập thông qua lời nói.

Từ ghép thông dụng

号召hàozhào

kêu gọi

号码hàomǎ

số hiệu

召唤zhàohuàn

triệu hồi