Từ vựng tiếng Trung
bù*gào

Nghĩa tiếng Việt

thông báo

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khăn)

5 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 布 có bộ '巾' (khăn) chỉ ra vật liệu để làm vải hoặc khăn.
  • Chữ 告 có bộ '口' (miệng) liên quan đến việc thông báo hoặc nói ra.

布告 có nghĩa là thông báo hoặc công bố điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

布告栏bùgào lán

bảng thông báo

发布fābù

phát hành, công bố

宣布xuānbù

tuyên bố