Từ vựng tiếng Trung
sù*zhì素
质
Nghĩa tiếng Việt
chất lượng
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
素
Bộ: 糸 (tơ, chỉ)
10 nét
质
Bộ: 貝 (vỏ sò, bảo bối)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '素' có bộ '糸' nghĩa là tơ, chỉ, thể hiện màu sắc cơ bản hoặc nguyên liệu gốc, kết hợp với các nét khác biểu thị sự đơn giản.
- Chữ '质' có bộ '貝' nghĩa là vỏ sò, biểu thị giá trị hoặc chất lượng, kết hợp với các nét khác thể hiện bản chất hoặc vật chất.
→ '素质' mang ý nghĩa là chất lượng cơ bản hoặc phẩm chất của một người hoặc vật.
Từ ghép thông dụng
素质教育
giáo dục phẩm chất
人品素质
phẩm chất con người
身体素质
thể chất