Từ vựng tiếng Trung
lì*tǐ

Nghĩa tiếng Việt

lập thể — ba chiều, không gian ba chiều; có chiều sâu và chiều cao

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứng)

5 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

立体 vừa là tính từ (立体电影 — phim 3D) vừa là danh từ (这是一个立体 — đây là một hình ba chiều). Phân biệt: 平面 (píngmiàn — phẳng, hai chiều) là từ đối lập; 三维 (sānwéi — ba chiều) mang tính kỹ thuật hơn.

Câu ví dụ

  • 立体电影让观众感觉身临其境Lìtǐ diànyǐng ràng guānzhòng gǎnjué shēn lín qí jìng thanh 4

    Phim 3D khiến khán giả cảm thấy như đang ở trong cảnh thật

  • 这幅画画出了立体感Zhè fú huà huà chū le lìtǐ gǎn thanh 4

    Bức tranh này vẽ ra được cảm giác ba chiều

  • 学生们正在学习立体几何Xuéshēngmen zhèngzài xuéxí lìtǐ jǐhé thanh 2

    Các học sinh đang học hình học không gian

  • 这个立体模型展示了建筑的内部结构Zhège lìtǐ móxíng zhǎnshì le jiànzhù de nèibù jiégòu thanh 4

    Mô hình 3D này trình bày cấu trúc bên trong của công trình kiến trúc

Kết hợp thường gặp

  • 立体声lìtǐ shēng thanh 4

    âm thanh vòm, stereo

  • 立体感lìtǐ gǎn thanh 4

    cảm giác ba chiều, độ nổi

  • 立体几何lìtǐ jǐhé thanh 4

    hình học không gian

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.