Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa高超 thường đứng trước danh từ chỉ kỹ năng (技艺、技巧、演技); mạnh hơn 优秀, gần nghĩa 卓越 nhưng chuyên về kỹ năng thực hành.
Câu ví dụ
- 他的武术技艺高超。
Kỹ nghệ võ thuật của anh ấy rất xuất chúng.
- 这位医生拥有高超的手术技巧。
Vị bác sĩ này có kỹ thuật phẫu thuật siêu việt.
- 她以高超的演技赢得了掌声。
Cô ấy giành được tràng pháo tay nhờ diễn xuất xuất sắc.
- 高超的厨艺让客人赞不绝口。
Tay nghề nấu ăn siêu việt khiến khách khen không ngớt.
Kết hợp thường gặp
- 技艺高超
kỹ nghệ xuất chúng
- 高超的技巧
kỹ thuật siêu việt
- 高超水平
trình độ cao siêu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.