Từ vựng tiếng Trung
gāo*chāo

Nghĩa tiếng Việt

xuất sắc

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (đi)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 高 là một ký tự tượng hình thể hiện hình dáng một tòa tháp hay ngôi nhà cao.
  • 超 bao gồm bộ '走' (đi) bên trái và phần '召' (gọi) bên phải, thể hiện hành động đi nhanh hơn, vượt lên trên.

高超 mang ý nghĩa vượt trội, xuất sắc, cao siêu.

Từ ghép thông dụng

gāoxìng

vui mừng

gāolóu

cao ốc

chāoyuè

vượt qua