Từ vựng tiếng Trung
miǎn*lì

Nghĩa tiếng Việt

khuyến khích

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

10 nét

Bộ: (sức lực)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '勉' có bộ '力' (sức lực) kết hợp với phần trên '免' chỉ sự miễn cưỡng, tạo nên ý nghĩa là nỗ lực vượt qua sự miễn cưỡng bằng sức lực.
  • Chữ '励' có bộ '力' (sức lực) và phần trên '厉' chỉ sự nghiêm khắc, thể hiện ý nghĩa là khuyến khích bằng cách sử dụng sức lực và sự nghiêm khắc.

勉励 có nghĩa là khuyến khích nỗ lực bằng sức lực và sự nghiêm khắc.

Từ ghép thông dụng

勉强miǎnqiáng

miễn cưỡng

努力nǔlì

nỗ lực

励志lìzhì

khích lệ ý chí