Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
nóng*hòu浓

Nghĩa tiếng Việt

đậm đặc

Âm Hán Việt

nùng hậu

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

16 nét

Bộ: 厂 (vách đá)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ trừu tượng như 兴趣, 气氛, 色彩

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nùng hậu

Từng chữ

  • 浓nùngdày, đặc, đậm (màu) (ý nhấn mạnh, trái với đạm)
  • 厚hậudày dặn; chiều dày; hậu hĩnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2文wén thanh 2化huà thanh 4有yǒu thanh 3浓nóng thanh 2厚hòu thanh 4的de thanh 5兴xìng thanh 4趣qù thanh 4。

    Anh ấy có hứng thú nồng nhiệt với văn hóa Trung Quốc.

  • 过guò thanh 4年nián thanh 2的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5,这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5节jié thanh 2日rì thanh 4气qì thanh 4氛fēn thanh 1很hěn thanh 3浓nóng thanh 2厚hòu thanh 4。

    Vào dịp Tết, không khí lễ hội ở đây rất đậm đà.

  • 这zhè thanh 4两liǎng thanh 3个ge thanh 5国guó thanh 2家jiā thanh 1有yǒu thanh 3着zhe thanh 5浓nóng thanh 2厚hòu thanh 4的de thanh 5友yǒu thanh 3谊yì thanh 4。

    Hai quốc gia này có một tình hữu nghị sâu sắc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.