Từ vựng tiếng Trung
chéng*xiào

Nghĩa tiếng Việt

hiệu quả, kết quả đạt được, thành tựu

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (giáo mác)

6 nét

Bộ: (đánh khẽ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'成效' kết hợp '成' (thành) = hoàn thành, thành công và '效' (hiệu) = hiệu quả, tác dụng. Chỉ kết quả tốt đẹp đạt được sau quá trình nỗ lực.

Câu ví dụ

  • 这个办法很有成效。Zhège bànfǎ hěn yǒu chéngxiào. thanh 4

    Cách làm này rất có hiệu quả.

  • 我们的努力见到了成效。Wǒmen de nǔlì jiàn dào le chéngxiào. thanh 3

    Nỗ lực của chúng ta đã thấy hiệu quả.

  • 需要一段时间才能看到成效。Xūyào yīduàn shíjiān cáinéng kàn dào chéngxiào. thanh 1

    Cần một thời gian mới thấy được hiệu quả.

Kết hợp thường gặp

  • 很有成效 thanh 5
  • 取得成效 thanh 5
  • 卓有成效 thanh 5
  • 显著成效 thanh 5
  • 工作成效 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.