Từ vựng tiếng Trung
chéng*xiào

Nghĩa tiếng Việt

hiệu quả

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (giáo mác)

6 nét

Bộ: (đánh khẽ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 成: Kết hợp giữa bộ '戈' (giáo mác) thể hiện chiến đấu, và các nét khác mang nghĩa hoàn thành hay đạt được.
  • 效: Gồm bộ '攵' (đánh khẽ) và phần còn lại chỉ sự tác động, mang nghĩa hiệu quả, tác dụng.

成效: Kết quả đạt được sau một quá trình, thể hiện hiệu quả hoặc tác dụng của việc gì đó.

Từ ghép thông dụng

yǒuxiào

có hiệu quả

chéng

thành tích

xiàoguǒ

hiệu quả