Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'成效' kết hợp '成' (thành) = hoàn thành, thành công và '效' (hiệu) = hiệu quả, tác dụng. Chỉ kết quả tốt đẹp đạt được sau quá trình nỗ lực.
Câu ví dụ
- 这个办法很有成效。
Cách làm này rất có hiệu quả.
- 我们的努力见到了成效。
Nỗ lực của chúng ta đã thấy hiệu quả.
- 需要一段时间才能看到成效。
Cần một thời gian mới thấy được hiệu quả.
Kết hợp thường gặp
- 很有成效
- 取得成效
- 卓有成效
- 显著成效
- 工作成效
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.