Từ vựng tiếng Trung
kǒng*hè

Nghĩa tiếng Việt

đe dọa, khủng bố

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm, trái tim)

10 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 恐: Bao gồm bộ tâm (心) thể hiện sự liên quan đến cảm xúc, tâm trạng, và phần phía trên thể hiện sự sợ hãi, lo lắng.
  • 吓: Bao gồm bộ khẩu (口) biểu thị sự liên quan đến lời nói, phát ra âm thanh, cùng với phần còn lại mang ý nghĩa đe dọa, hù doạ.

恐吓: Kết hợp lại, hai chữ này mang ý nghĩa của việc đe dọa, làm cho ai đó cảm thấy sợ hãi thông qua lời nói hoặc hành động.

Từ ghép thông dụng

恐吓kǒnghè

đe dọa

恐惧kǒngjù

sợ hãi

害怕hàipà

sợ