Bài 28 · HSK 6

Gặp tri âm giữa núi cao sông dài

高山流水遇知音

65 từ vựng · 65 có audio

Tiến độ học0/65 · 0%
领会lǐng*huìhiểu
内涵nèi*hánhàm ý
港湾gǎng*wānhải cảng
晴朗qíng*lǎngnắng đẹp
清澈qīng*chètrong suốt
出神chū*shénmất hồn
xiándây đàn
美妙měi*miàotuyệt vời
砍伐kǎn*fáChặt phá, đốn
平凡píng*fánbình thường
乐谱yuè*pǔbản nhạc
赞叹zàn*tànkhen ngợi
创作chuàng*zuòsáng tác, sản xuất
民间mín*jiāndân gian
精通jīng*tōngthành thạo
难能可贵nán*néng kě*guìhiếm và quý giá
应邀yìng*yāotheo lời mời; nhận được lời mời
钦佩qīn*pèingưỡng mộ
演奏yǎn*zòubiểu diễn
豪迈háo*màidũng cảm, anh hùng
旋律xuán*lǜgiai điệu
雄伟xióng*wěihùng vĩ
壮观zhuàng*guāncảnh tượng hùng vĩ
气势qì*shìkhí thế
气魄qì*pòtinh thần
曲折qū*zhécong
节奏jié*zòunhịp điệu
短促duǎn*cùngắn ngủi
波涛bō*tāosóng lớn
jiànrắc, bắn
气概qì*gàiphẩm chất cao quý
含义hán*yìhàm ý, ý nghĩa
荒凉huāng*liánghoang vu
领悟lǐng*wùhiểu
侃侃而谈kǎn*kǎn*ér*tánNói chuyện trôi chảy, hùng hồn
投机tóu*jīđầu cơ; sự đầu cơ
黎明lí*míngbình minh
告辞gào*cítừ biệt
黄昏huáng*hūnhoàng hôn
降临jiàng*língiáng xuống
沮丧jǔ*sàngnản lòng
变故biàn*gùtai hoạ
逝世shì*shìqua đời
坟墓fén*mùmộ, nghĩa trang
不止bù*zhǐhơn
粉碎fěn*suìnghiền nát
向来xiàng*láiluôn luôn
凄凉qī*liángbuồn bã
深情厚谊shēn*qíng hòu*yìtình bạn sâu sắc
真挚zhēn*zhìchân thành
纯洁chún*jiéthuần khiết
正负zhèng*fùcộng trừ, tích cực và tiêu cực
批发pī*fābán buôn
发育fā*yùphát triển
纤维xiān*wéichất xơ
无辜wú*gūvô tội
别墅bié*shùbiệt thự
撤销chè*xiāohủy bỏ
摩擦mó*cācọ xát
溶解róng*jiěhòa tan, sự hòa tan
生育shēng*yùsinh con
监督jiān*dūgiám sát
附件fù*jiàntệp đính kèm
联盟lián*méngliên minh
师范shī*fàntrường sư phạm