Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zhèng*fù

Nghĩa tiếng Việt

cộng trừ, tích cực và tiêu cực

Âm Hán Việt

chính phụ

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bộ: (vỏ sò)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng trong toán học, vật lý hoặc để chỉ hai mặt tích cực và tiêu cực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chính phụ

Từng chữ

  • chínhgiữa; chính, ngay thẳng
  • phụcậy thế, ỷ thế người khác; vác, cõng; làm trái ngược; thua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • diàn thanh 4chí thanh 2de thanh 5liǎng thanh 3duān thanh 1fēn thanh 1wéi thanh 2zhèng thanh 4 thanh 4liǎng thanh 3jí. thanh 2

    Hai đầu của pin được chia thành hai cực dương và cực âm.

  • thanh 4wēn thanh 1zài thanh 4líng thanh 2 thanh 4zhèng thanh 4 thanh 4zhī thanh 1jiān thanh 1 thanh 1dòng. thanh 4

    Nhiệt độ dao động trong khoảng trên dưới không độ.

  • zhè thanh 4xiàng thanh 4zhèng thanh 4 thanh 4dài thanh 4lái thanh 2le thanh 5zhèng thanh 4 thanh 4liǎng thanh 3fāng thanh 1miàn thanh 4de thanh 5yǐng thanh 3xiǎng. thanh 3

    Chính sách này đã mang lại ảnh hưởng ở cả hai mặt tích cực và tiêu cực.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.