Từ vựng tiếng Trung
róng*jiě溶
解
Nghĩa tiếng Việt
hòa tan, sự hòa tan
2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
溶
Bộ: 氵 (nước)
13 nét
解
Bộ: 角 (góc)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 溶 có bộ 氵(nước) thể hiện ý nghĩa liên quan đến chất lỏng, kết hợp với 容 (dung) để chỉ sự hòa tan.
- Chữ 解 có bộ 角 (góc) và các nét thể hiện sự phân tách, giải thích.
→ 溶解 có nghĩa là hòa tan, tan rã trong nước.
Từ ghép thông dụng
溶液
dung dịch
溶化
tan chảy
溶解度
độ hòa tan