Từ vựng tiếng Trung
jīng*tōng

Nghĩa tiếng Việt

thành thạo

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

14 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 精: Ký tự này có bộ '米' (gạo) phía trên, có nghĩa là cái gì đó tinh túy, tinh chất như gạo đã được tinh chế.
  • 通: Ký tự này có bộ '辶' (di chuyển, đi lại) nghĩa là thông qua, đi lại tự do.

精通: có nghĩa là thành thạo, nắm vững một cách toàn diện.

Từ ghép thông dụng

精通jīngtōng

thành thạo

精细jīngxì

tinh tế, chi tiết

交通jiāotōng

giao thông