Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yǎn*zòu

Nghĩa tiếng Việt

biểu diễn nhạc cụ, trình tấu (chơi nhạc trước khán giả)

Âm Hán Việt

diễn tấu

2 chữ23 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Chỉ dùng cho việc biểu diễn nhạc cụ, thường mang tân ngữ là tên các loại nhạc cụ hoặc bản nhạc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

diễn tấu

Từng chữ

  • diễndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước
  • tấutâu lên; tấu nhạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

演奏 dùng khi biểu diễn nhạc cụ (không phải hát). Khác với 演唱 (yǎnchàng — hát biểu diễn) và 歌唱 (gēchàng — ca hát). Thường kết hợp: 演奏会 (buổi hòa nhạc), 演奏家 (nhạc sĩ trình diễn).

Câu ví dụ

  • 乐队在音乐厅演奏了贝多芬的交响曲Yuèduì zài yīnyuètīng yǎnzòu le Bèiduōfēn de jiāoxiǎngqǔ thanh 4

    Dàn nhạc đã trình tấu bản giao hưởng của Beethoven tại nhà hát

  • 她从小学习钢琴,现在能演奏很多名曲Tā cóngxiǎo xuéxí gāngqín, xiànzài néng yǎnzòu hěn duō míngqǔ thanh 1

    Cô ấy học đàn piano từ nhỏ, bây giờ có thể trình tấu nhiều tác phẩm nổi tiếng

  • 请欣赏我们为大家演奏的这首曲子Qǐng xīnshǎng wǒmen wèi dàjiā yǎnzòu de zhè shǒu qǔzi thanh 3

    Kính mời mọi người thưởng thức bản nhạc chúng tôi trình tấu

  • 小提琴手演奏得非常动人Xiǎotíqínshǒu yǎnzòu de fēicháng dòngrén thanh 3

    Người chơi violin trình tấu rất cảm động

Kết hợp thường gặp

  • 演奏会yǎnzòu huì thanh 3

    buổi hòa nhạc

  • 演奏家yǎnzòujiā thanh 3

    nhạc sĩ trình diễn, nghệ sĩ độc tấu

  • 独自演奏dúzì yǎnzòu thanh 2

    độc tấu

  • 演奏技巧yǎnzòu jìqiǎo thanh 3

    kỹ thuật trình diễn nhạc cụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.