Chủ đề · Hán ngữ 3 (第二册上)
Bài 5: Tôi từng nghe bản concerto piano Hoàng Hà (我听过钢琴协奏曲《黄河》)
44 từ vựng · 42 có audio
Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
好hǎotốt经历jīng*lìtrải nghiệm过guòđã qua住院zhù*yuànnằm viện中医zhōng*yīy học cổ truyền Trung Quốc苦kǔđắng甜tiánngọt摸mōchạm vào药方yào fāngđơn thuốc按摩àn*móxoa bóp针灸zhēn*jiǔchâm cứu方法fāng*fǎphương pháp治zhìchữa trị细xìmỏng, mảnh曾经céng*jīngđã từng烤鸭kǎo yāvịt quay烤kǎonướng第dìthứ中餐zhōng*cānẩm thực Trung Quốc白薯báishǔkhoai lang糖葫芦táng*hú*lukẹo hồ lô糖tángđường, kẹo什么的shén*me*devân vân, các thứ, v.v.钢琴gāng*qínđàn piano演奏yǎn*zòubiểu diễn极了jí*lecực kỳ小提琴xiǎo*tí*qínvĩ cầm协奏曲xiézòuqǔbản hòa tấu (concerto)曲qǔgiai điệu好听hǎo*tīngdễ nghe还huántrả lại (vd 还书)嘛mama哈尔滨Hā*ěr*bīnCáp Nhĩ Tân (thành phố ở Trung Quốc)泰山Tài*shānThái Sơn (tên núi)西安Xī'ānTây An (thành phố)故宫Gù*gōngCố Cung (Tử Cấm Thành)长城Cháng*chéngVạn Lý Trường Thành黄河Huáng*héSông Hoàng Hà.互相hù*xiānglẫn nhau说谎shuō*huǎngnói dối恋爱liàn'àitình yêu老实lǎo*shithật thà分手fēn*shǒuchia tay大声dà*shēngto tiếng