Từ vựng tiếng Trung
shuō*huǎng

Nghĩa tiếng Việt

nói dối

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bộ: (lời nói)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 说: Chữ này gồm bộ '讠' nghĩa là lời nói và phần '兑' nghĩa là trao đổi, thể hiện ý nói chuyện, phát biểu.
  • 谎: Chữ này cũng có bộ '讠' chỉ liên quan đến lời nói, kết hợp với phần '荒' nghĩa là hoang, chỉ sự sai lệch, không thật.

Cụm từ '说谎' có nghĩa là nói dối, bịa chuyện.

Từ ghép thông dụng

说话shuōhuà

nói chuyện

传说chuánshuō

truyền thuyết

撒谎sāhuǎng

nói dối