Từ vựng tiếng Trung
zhōng*cān

Nghĩa tiếng Việt

ẩm thực Trung Quốc

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bộ: (ăn)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '中' có nghĩa là 'giữa' hoặc 'trong'. Nó có một nét sổ thẳng đứng trong trung tâm, biểu thị sự trung tâm.
  • Chữ '餐' có bộ '食' nghĩa là 'ăn', kết hợp với phần trên biểu thị một bữa ăn lớn.

'中餐' có nghĩa là 'bữa ăn kiểu Trung Quốc'.

Từ ghép thông dụng

zhōngcāntīng

nhà hàng Trung Quốc

zhōngcānguǎn

quán ăn Trung Quốc

zhōngcānshíjiān

thời gian ăn trưa