Từ vựng tiếng Trung
jīng*lì

Nghĩa tiếng Việt

trải nghiệm

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Bộ: (vách đá)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 经 (kinh) gồm bộ 纟 (sợi tơ) bên trái và chữ 京 (kinh đô) bên phải, thể hiện sự truyền tải kiến thức như sợi chỉ.
  • Chữ 历 (lịch) gồm bộ 厂 (vách đá) trên và chữ 力 (sức lực) dưới, biểu thị sự trải qua khó khăn, thử thách.

经历 (kinh lịch) mang ý nghĩa trải qua hoặc kinh nghiệm cuộc sống.

Từ ghép thông dụng

经历jīnglì

trải qua, kinh nghiệm

经验jīngyàn

kinh nghiệm

经历过jīnglìguò

đã trải qua