Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTính từ kết hợp chỉ âm thanh nghe hay, dễ chịu. Dùng cho âm nhạc, giọng nói, câu chuyện.
Câu ví dụ
- 这首歌很好听。
- 你中文说得很好听。
- 这个故事不好听。
Kết hợp thường gặp
- 很好听
- 不好听
- 好听的音乐
- 听起来好听
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.