Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词
shén*me*de什

Nghĩa tiếng Việt

vân vân, các thứ, v.v.

Âm Hán Việt

thậm ma đích

3 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 白 (trắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Trợ từ助词

Đặt ở cuối câu hoặc cuối cấu trúc liệt kê để biểu thị ý nghĩa vân vân

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

Âm Hán Việt

thậm ma đích

Từng chữ

  • 什thậmhàng chục (hàng gồm 10 lính); một quyển; các đồ lặt vặt
  • 么mabé nhỏ; vậy (trợ ngữ)
  • 的đíchcủa, thuộc về; đúng, chính xác; mục tiêu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他喜欢看书、听音乐什么的。Tā xǐhuān kàn shū, tīng yīnyuè shénmede. thanh 1
  • 去超市买些水果、蔬菜什么的。Qù chāoshì mǎi xiē shuǐguǒ, shūcài shénmede. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.