Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
yǒu*de

Nghĩa tiếng Việt

một số

Âm Hán Việt

hữu đích

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

6 nét

Bộ: (màu trắng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Thường dùng ở đầu câu hoặc phân câu để chỉ một bộ phận trong một tổng thể, thường dùng cấu trúc song hành

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

hữu đích

Từng chữ

  • hữucó, sỡ hữu
  • đíchcủa, thuộc về; đúng, chính xác; mục tiêu

Tầng từ vựng

有的 dùng để chỉ một phần không xác định trong một nhóm.

Câu ví dụ

  • 有的人喜欢喝茶。Yǒude rén xǐhuan hē chá. thanh 3
  • 有的书很有意思。Yǒude shū hěn yǒu yìsi. thanh 3
  • 这里有的花是红色的。Zhèlǐ yǒude huā shì hóngsè de. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 有的人yǒude rén thanh 3
  • 有的地方yǒude dìfāng thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.