Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Đại từ代词
Thường dùng ở đầu câu hoặc phân câu để chỉ một bộ phận trong một tổng thể, thường dùng cấu trúc song hành
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Âm Hán Việt
hữu đích
Từng chữ
- 有hữucó, sỡ hữu
- 的đíchcủa, thuộc về; đúng, chính xác; mục tiêu
Tầng từ vựng
有的 dùng để chỉ một phần không xác định trong một nhóm.
Câu ví dụ
- 有的人喜欢喝茶。
- 有的书很有意思。
- 这里有的花是红色的。
Kết hợp thường gặp
- 有的人
- 有的地方
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.