Từ vựng tiếng Trung
yǒu*de有
的
Nghĩa tiếng Việt
một số
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
有
Bộ: 月 (thịt)
6 nét
的
Bộ: 白 (màu trắng)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- "有" bao gồm bộ "月" (thịt) và phần bên phải "又" (lại, tay), thể hiện ý có cái gì đó.
- "的" bao gồm bộ "白" (trắng) và phần bên phải "勺" (cái muỗng), thể hiện ý sở hữu của cái gì.
→ Cụm từ "有的" mang ý nghĩa 'có cái nào đó' trong tiếng Việt, dùng để chỉ sự tồn tại của một vài thứ.
Từ ghép thông dụng
有钱
có tiền
有趣
thú vị
有效
có hiệu quả