Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
lǎo*shi

Nghĩa tiếng Việt

lão + thực (thật thà)

Âm Hán Việt

lão thực

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả tính cách con người thật thà, ngoan ngoãn hoặc hành vi thành khẩn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lão thực

Từng chữ

  • lãogià, nhiều tuổi
  • thựcthật, thực, đúng; thật thà

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4ge thanh 5hái thanh 2zi thanh 5hěn thanh 3lǎo thanh 3shi, thanh 5cóng thanh 2 thanh 4shuō thanh 1huǎng. thanh 3

    Đứa trẻ này rất thật thà, chưa từng nói dối.

  • thanh 3lǎo thanh 3shi thanh 5gào thanh 4su thanh 5wǒ, thanh 3zhè thanh 4dào thanh 4 thanh 3shì thanh 4zěn thanh 3me thanh 5huí thanh 2shì? thanh 4

    Cậu thật thà nói cho tôi biết, rốt cuộc việc này là thế nào?

  • thanh 1gōng thanh 1zuò thanh 4 thanh 1shi, thanh 5wéi thanh 2rén thanh 2lǎo thanh 3shi. thanh 5

    Anh ấy làm việc thực tế, tính tình thật thà.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.