Từ vựng tiếng Trung
lǎo*shi

Nghĩa tiếng Việt

lão + thực (thật thà)

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请给我老实。Qǐng gěi wǒ 老实。 thanh 3

    Làm ơn cho tôi thật thà。

  • 这个老实怎么样?Zhège 老实 zěnmeyàng? thanh 4

    老实 này thế nào?

  • 我买了老实。Wǒ mǎi le 老实。 thanh 3

    Tôi đã mua thật thà。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.