Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nèi*hán

Nghĩa tiếng Việt

hàm ý

Âm Hán Việt

nội hàm

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vùng biên giới)

4 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để đánh giá chiều sâu văn hóa hoặc tri thức của một người hay tác phẩm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nội hàm

Từng chữ

  • nộibên trong
  • hàmbao hàm; bao dung

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4shǒu thanh 3shī thanh 1 thanh 1 thanh 4yǒu thanh 3fēng thanh 1 thanh 4de thanh 5wén thanh 2huà thanh 4nèi thanh 4hán. thanh 2

    Bài thơ này mang hàm ý văn hóa phong phú.

  • zhēn thanh 1zhèng thanh 4měi thanh 3 thanh 4de thanh 5rén thanh 2tōng thanh 1cháng thanh 2hěn thanh 3yǒu thanh 3nèi thanh 4hán. thanh 2

    Người thực sự xinh đẹp thường rất có chiều sâu nội tâm.

  • thanh 4shù thanh 4zuò thanh 4pǐn thanh 3de thanh 5nèi thanh 4hán thanh 2 thanh 1yào thanh 4 thanh 4 thanh 4pǐn thanh 3wèi. thanh 4

    Chiều sâu của tác phẩm nghệ thuật cần được thưởng thức một cách tinh tế.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.