Từ vựng tiếng Trung
nèi*hán

Nghĩa tiếng Việt

hàm ý

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vùng biên giới)

4 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 内: Kết hợp của bộ 冂 (vùng biên giới) và bộ 人 (người), tạo thành ý nghĩa bao quanh bên trong.
  • 涵: Kết hợp của bộ 氵 (nước) và chữ 凡 (phàm), biểu thị ý nghĩa của việc bao hàm hoặc ngâm trong nước.

内涵 có nghĩa là bao hàm bên trong hoặc ý nghĩa, nội dung bên trong.

Từ ghép thông dụng

内容nèiróng

nội dung

内心nèixīn

nội tâm, tâm trí bên trong

内在nèizài

bên trong, nội tại