Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaNghĩa được ẩn chứa trong lời/văn bản.
Câu ví dụ
- 这句话有什么含义
Câu này có ý nghĩa gì
- 深层含义
hàm ý sâu xa
- 理解含义
hiểu ý nghĩa
- 多重含义
nhiều tầng ý nghĩa
Kết hợp thường gặp
- 含义
hàm ý/ý nghĩa
- 含义深刻
hàm ý sâu sắc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.