Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词
mín*jiān

Nghĩa tiếng Việt

Dân gian

Âm Hán Việt

dân gian

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (họ)

5 nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ nguồn gốc từ nhân dân như nghệ thuật, câu chuyện

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dân gian

Từng chữ

  • dânngười dân, người, dân
  • giankhoảng không gian

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

民间 là tính từ chỉ cái gì thuộc về nhân dân, không phải chính phủ. 民 (dân) nghĩa là người dân; 间 (gian) nghĩa là ở giữa, trong. Dùng cho văn hóa, nghệ thuật, tổ chức.

Câu ví dụ

  • 这是一个民间故事。Zhè shì yīgè mínjiān gùshi. thanh 4

    Đây là một câu chuyện dân gian.

  • 民间艺术很有特色。Mínjiān yìshù hěn yǒu tèsè. thanh 2

    Nghệ thuật dân gian rất đặc sắc.

  • 这个组织是民间团体。Zhège zǔzhī shì mínjiān tuántǐ. thanh 4

    Tổ chức này là một đoàn thể dân gian.

Kết hợp thường gặp

  • 民间故事
  • 民间艺术
  • 民间组织
  • 民间音乐
  • 民间习俗

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.