Từ vựng tiếng Trung
rén*mín人
民
Nghĩa tiếng Việt
nhân dân
2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
民
Bộ: 氏 (thị tộc)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '人' là hình ảnh của một con người đứng thẳng.
- Chữ '民' có bộ '氏' và phần còn lại là các nét tạo thành hình ảnh biểu thị cho dân cư, nhân dân.
→ Kết hợp lại, '人民' có nghĩa là nhân dân, tập trung vào con người trong một cộng đồng hoặc quốc gia.
Từ ghép thông dụng
人民
nhân dân
人民代表
đại biểu nhân dân
人民法院
tòa án nhân dân