Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fā*yù

Nghĩa tiếng Việt

phát triển

Âm Hán Việt

phát dục

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

5 nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ miêu tả sự lớn lên của cơ thể sinh vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phát dục

Từng chữ

  • pháttóc; một phần nghìn của một tấc
  • dụcnuôi nấng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • qīng thanh 1chūn thanh 1 thanh 1shì thanh 4shēn thanh 1 thanh 3 thanh 1 thanh 4de thanh 5guān thanh 1jiàn thanh 4shí thanh 2qī. thanh 1

    Tuổi dậy thì là thời kỳ quan trọng để cơ thể phát triển.

  • zhè thanh 4 thanh 1zhí thanh 2 thanh 4yīn thanh 1wèi thanh 4quē thanh 1shǎo thanh 3yáng thanh 2guāng thanh 1ér thanh 2 thanh 1 thanh 4 thanh 4liáng. thanh 2

    Cây này vì thiếu ánh sáng mặt trời nên phát triển kém.

  • shì thanh 4dàng thanh 4de thanh 5yùn thanh 4dòng thanh 4yǒu thanh 3 thanh 4 thanh 2ér thanh 2tóng thanh 2de thanh 5zhì thanh 4 thanh 4 thanh 1yù. thanh 4

    Vận động thích hợp có lợi cho sự phát triển trí tuệ của trẻ em.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.