Từ vựng tiếng Trung
yìng*yāo

Nghĩa tiếng Việt

theo lời mời, được mời và nhận lời (tham dự, thực hiện)

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

7 nét

Bộ: (đi, bước đi)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

应邀 là cấu trúc trang trọng, thường dùng trong báo chí, văn bản chính thức. Nhấn mạnh rằng người đó được mời (không tự ý đến). Cấu trúc thường gặp: 应邀 + động từ.

Câu ví dụ

  • 他应邀出席了开幕式。Tā yīngyāo chūxí le kāimùshì. thanh 1

    Ông ấy được mời và đến tham dự lễ khai mạc.

  • 她应邀在音乐会上演唱了几首歌曲。Tā yīngyāo zài yīnyuèhuì shàng yǎnchàng le jǐ shǒu gēqǔ. thanh 1

    Cô ấy được mời và biểu diễn một số bài hát tại buổi hòa nhạc.

  • 代表团应邀访问了该国首都。Dàibiǎotuán yīngyāo fǎngwèn le gāi guó shǒudū. thanh 4

    Phái đoàn được mời đến thăm thủ đô nước đó.

  • 他应邀参加了国际学术会议。Tā yīngyāo cānjiā le guójì xuéshù huìyì. thanh 1

    Ông ấy được mời tham gia hội nghị học thuật quốc tế.

Kết hợp thường gặp

  • 应邀出席yīngyāo chūxí thanh 1

    được mời tham dự

  • 应邀访问yīngyāo fǎngwèn thanh 1

    được mời thăm

  • 应邀参加yīngyāo cānjiā thanh 1

    được mời tham gia

  • 应邀演讲yīngyāo yǎnjiǎng thanh 1

    được mời diễn thuyết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.