Từ vựng tiếng Trung
yìng*yāo

Nghĩa tiếng Việt

theo lời mời; nhận được lời mời

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

7 nét

Bộ: (đi, bước đi)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 应: chứa bộ '广' (rộng), thể hiện sự bao quát, phản hồi lại điều gì đó.
  • 邀: chứa bộ '辶' (đi, bước đi), thể hiện hành động mời gọi, di chuyển để gặp mặt.

应邀 có nghĩa là chấp nhận lời mời.

Từ ghép thông dụng

yāoqǐng

mời, lời mời

yìng

đồng ý, hứa hẹn

yìng

đối phó, xử lý