Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
xiàng*lái

Nghĩa tiếng Việt

luôn luôn

Âm Hán Việt

hướng lai

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị một thói quen, trạng thái không đổi từ trước tới nay

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hướng lai

Từng chữ

  • hướnghướng, phía; hướng vào, nhằm vào
  • laiđến nơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1xiàng thanh 4lái thanh 2shǒu thanh 3shí, thanh 2jīn thanh 1tiān thanh 1chí thanh 2dào thanh 4 thanh 1dìng thanh 4shì thanh 4yǒu thanh 3yuán thanh 2yīn thanh 1de. thanh 5

    Anh ấy từ trước đến nay luôn đúng giờ, hôm nay đi muộn nhất định là có nguyên nhân.

  • thanh 1ma thanh 5xiàng thanh 4lái thanh 2jié thanh 2jiǎn, thanh 3cóng thanh 2 thanh 4làng thanh 4fèi thanh 4 thanh 1 thanh 4liáng thanh 2shi. thanh 5

    Mẹ từ trước đến nay luôn tiết kiệm, chưa bao giờ lãng phí một hạt lương thực.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1diàn thanh 4de thanh 5kǒu thanh 3bēi thanh 1xiàng thanh 4lái thanh 2hěn thanh 3hǎo, thanh 3zhí thanh 2de thanh 5xìn thanh 4lài. thanh 4

    Uy tín của cửa hàng này từ trước đến nay luôn rất tốt, đáng tin cậy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.